Thị trường chứng khoán hôm nay
Chỉ số
Ngoài giờ · giá đóng cửa 01:09
VN-Index
1,733.02
+33.40 (+1.97%)
VN30
1,862.07
+46.47 (+2.56%)
HNX-Index
257.88
+6.46 (+2.57%)
HNX30
441.94
+17.11 (+4.03%)
UPCoM
122.61
+0.56 (+0.46%)
Biểu đồ chỉ số
Nhiệt kế thị trường
Ảnh nhiệt kếĐịnh giá28/100
P/E thị trường 11,9 lần, cao hơn 29% số phiên từ 2023
Độ rộng38/100
39% mã trên MA20, 37% mã trên MA50
Khối ngoại59/100
Khối ngoại bán ròng 1.937 tỷ trong 5 phiên
Biến động53/100
VN-Index dao động 1,08%/phiên (20 phiên)
Điểm 0–100 gộp từ định giá, độ rộng, dòng tiền khối ngoại và biến động. Càng cao thị trường càng nóng.
Phiên gần nhất
VN-Index
1,733.02
Thay đổi trong ngày
+1.97%
Mã tăng / giảm
247/ 68
Giá trị giao dịch
15,284 tỷ
Số liệu phiên 04/11/2026
Khối ngoại hôm nay
Khối ngoại mua
2,168.2 tỷ
Khối ngoại bán
2,205.7 tỷ
Bán ròng hôm nay
-37.5 tỷ
Ròng 5 phiên
-1,937.3 tỷ
Số liệu phiên 04/11/2026 · HOSE, HNX
Số liệu phiên 04/11/2026
Ô theo vốn hoá từng mã; màu xanh là tăng, màu đỏ là giảm.
Ô càng lớn vốn hoá càng lớn; màu xanh là tăng, màu đỏ là giảm.
Tăng mạnh
Bảng điện →| Mã | Sàn | Giá | ±% | KL |
|---|---|---|---|---|
| AMS | UPCOM | 8,000 | +14.29% | 219,600 |
| BMS | UPCOM | 11,500 | +11.65% | 232,000 |
| HDA | HNX | 10,300 | +9.57% | 413,900 |
| SSI | HOSE | 20,400 | +8.22% | 47,036,100 |
| PIV | UPCOM | 6,900 | +7.81% | 193,900 |
| MBS | HNX | 16,100 | +7.33% | 8,492,400 |
| SHS | HNX | 13,200 | +7.32% | 23,341,400 |
| VCK | HOSE | 28,950 | +7.22% | 4,991,900 |
| CEO | HNX | 11,900 | +7.21% | 17,917,900 |
| TCO | HOSE | 9,950 | +6.99% | 170,900 |
Chưa có mã nào qua lọc thanh khoản.
Giảm mạnh
Bảng điện →| Mã | Sàn | Giá | ±% | KL |
|---|---|---|---|---|
| DVV | HOSE | 44,950 | -17.97% | 123,100 |
| HIO | UPCOM | 11,500 | -12.21% | 281,400 |
| PPT | HNX | 4,900 | -9.26% | 1,611,000 |
| CTF | HOSE | 18,700 | -3.36% | 251,100 |
| KOS | HOSE | 3,930 | -3.20% | 24,592,500 |
| D2D | HOSE | 20,100 | -2.90% | 111,500 |
| MZG | HOSE | 10,250 | -2.84% | 1,462,000 |
| TMB | HNX | 53,500 | -2.73% | 26,900 |
| VC7 | HNX | 8,100 | -2.41% | 436,200 |
| TIG | HNX | 5,000 | -1.96% | 1,948,600 |
Chưa có mã nào qua lọc thanh khoản.
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Tên công ty | Giá | % ngày | KL ròng | GT ròng (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| FPT | Công ty Cổ phần FPT | 53,900 | +6.9% | 3,472,540 | 183.2 tỷ |
| MSN | Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 72,300 | +4.2% | 2,445,531 | 174.7 tỷ |
| CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam | 31,050 | +3.3% | 2,666,340 | 82.2 tỷ |
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21,700 | +2.1% | 2,521,477 | 53.9 tỷ |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 13,950 | +6.9% | 2,897,499 | 39.7 tỷ |
| VIX | CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIX | 12,600 | +6.8% | 3,047,838 | 37.9 tỷ |
| VNM | Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 57,400 | +1.9% | 623,716 | 35.5 tỷ |
| SHB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội | 10,750 | +2.9% | 3,272,999 | 34.3 tỷ |
| VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | 14,250 | +2.5% | 2,084,400 | 29.3 tỷ |
| HVNCảnh báo | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 22,050 | +5.0% | 962,379 | 21.0 tỷ |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Tên công ty | Giá | % ngày | KL ròng | GT ròng (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 19,250 | +1.9% | -10,426,069 | -198.4 tỷ |
| ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 20,500 | +1.2% | -4,585,747 | -93.3 tỷ |
| BSR | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | 26,500 | +0.8% | -3,141,700 | -82.7 tỷ |
| DXG | Công ty Cổ phần Bluemarq Group | 10,550 | +6.6% | -7,226,693 | -74.2 tỷ |
| HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 22,200 | +1.8% | -3,126,553 | -68.4 tỷ |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 67,700 | +1.6% | -829,444 | -56.5 tỷ |
| GMD | Công Ty TNHH Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding | 51,700 | +4.0% | -1,044,304 | -53.0 tỷ |
| VPL | Công ty Cổ phần Vinpearl | 90,600 | +0.6% | -443,750 | -40.0 tỷ |
| MSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 16,450 | +1.5% | -2,015,460 | -33.0 tỷ |
| GEX | Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 22,700 | +5.6% | -1,447,900 | -31.9 tỷ |
Dấu hiệu bất thường · 30 mã
| Mã | Giá | 5 phiên | KL / TB | Vốn hoá (tỷ) | Nhóm | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D11Bất thường | 13,900 | +19.8% | 25.4× | 105 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 25,4 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 19,8% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (105 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| VCRBất thường | 42,200 | -18.9% | 17.6× | — | Giảm sâuTăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 17,6 lần 5 phiên trước; Giá giảm 18,8% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| BTNCảnh báoBất thường | 2,800 | +21.7% | 9.0× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 9,0 lần 5 phiên trước; Giá tăng 21,7% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| DNNBất thường | 54,300 | +20.7% | 2.1× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 2,1 lần 5 phiên trước; Giá tăng 20,7% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| CLMBất thường | 66,000 | +17.2% | 3.2× | 887 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 3,2 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 17,2% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (887 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| PEGCảnh báoBất thường | 3,100 | -34.0% | 13.5× | — | Giảm sâuĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 13,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 34,0% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| PPTBất thường | 4,900 | -32.9% | 9.4× | 130 tỷ | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng gấp 9,4 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 32,9% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (130 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| QHWBất thường | 28,000 | -15.2% | 311.0× | — | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 311,0 lần 5 phiên trước; Giá giảm 15,2% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| HEVCảnh báoBất thường | 8,500 | +54.5% | 0.8× | 30 tỷ | Tăng nóngCảnh báo sàn | Giá tăng 54,5% trong 5 phiên; 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (30 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| VCPBất thường | 30,300 | +18.8% | 5.9× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 5,9 lần 5 phiên trước; Giá tăng 18,8% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| SMABất thường | 8,010 | +14.4% | 454.8× | 153 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 454,8 lần trung bình 20 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (153 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| TSDCảnh báoBất thường | 2,700 | -10.0% | 4,451.0× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 4.451,0 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| DMNBất thường | 8,800 | -16.2% | 5.3× | — | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 5,3 lần 5 phiên trước; Giá giảm 16,2% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| V21Bất thường | 4,400 | -17.0% | 3.7× | 158 tỷ | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng gấp 3,7 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 17,0% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (158 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| EIDBất thường | 20,000 | +13.0% | 4.8× | 291 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 4,8 lần trung bình 20 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (291 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| TTGBất thường | 20,400 | +7.4% | 2.9× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 2,9 lần 5 phiên trước; 4 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| PCCBất thường | 28,075 | -7.0% | 2.6× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 2,6 lần 5 phiên trước; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| PRTCảnh báoBất thường | 9,000 | +0.0% | 3.3× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 3,3 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| CARBất thường | 106,800 | +60.6% | 0.0× | 407 tỷ | Tăng nóng | Giá tăng 60,6% trong 5 phiên; 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (407 tỷ)(3)
|
| GNDBất thường | 23,800 | -2.9% | 2.5× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| MELBất thường | 8,400 | +20.0% | 0.5× | 105 tỷ | Tăng nóng | Giá tăng 20,0% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (105 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| PSPBất thường | 18,000 | +20.0% | 0.9× | — | Tăng nóng | Giá tăng 20,0% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| KOSBất thường | 3,930 | -3.7% | 5.9× | 823 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 5,9 lần trung bình 20 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (823 tỷ)(3)
|
| BMJBất thường | 11,700 | -1.7% | 31.8× | — | Đột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 31,8 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| BTWBất thường | 60,000 | +1.0% | 13.8× | 556 tỷ | Đột biến KL | Khối lượng gấp 13,8 lần trung bình 20 phiên; Vốn hoá nhỏ (556 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| CAGBất thường | 5,900 | +0.0% | 17.4× | 81 tỷ | Đột biến KL | Khối lượng gấp 17,4 lần trung bình 20 phiên; Vốn hoá nhỏ (81 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| CGVBất thường | 3,100 | +0.0% | 100.7× | — | Đột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 100,7 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| CMVBất thường | 7,550 | +0.0% | 74.0× | 137 tỷ | Đột biến KL | Khối lượng gấp 74,0 lần trung bình 20 phiên; Vốn hoá nhỏ (137 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| DFCBất thường | 27,500 | -0.7% | 18.6× | — | Đột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 18,6 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| DRGBất thường | 7,700 | -1.3% | 240.0× | — | Đột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 240,0 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
Đây chỉ là dấu hiệu thống kê từ giá và khối lượng, không phải khuyến nghị mua hay bán.
Sự kiện sắp tới
40 sự kiện trong 14 ngày04/11/2026
| CII | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | Khác | Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 |
| PC1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 | Cổ tức cổ phiếu | Tỷ lệ 15.0 · Thanh toán 05/11/2026 |
| CTS | Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán VietinBank | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Thông qua việc Công ty thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo quy định pháp luật |
| SGN | Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn | Cổ tức tiền mặt | 2,500 đ/cp · Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 26/11/2026 |
| CCC | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CDC | Cổ tức cổ phiếu | Tỷ lệ 4.0 · Thanh toán 05/11/2026 |
| TMX | Công ty Cổ phần Vicem Thương mại xi măng | Cổ tức tiền mặt | 300 đ/cp · Tỷ lệ 3.0 · Thanh toán 12/11/2026 |
05/11/2026
| SZL | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành | Khác | Thanh toán 05/11/2026 |
| CAP | Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái | Khác | Thanh toán 29/11/2026 |
| ECO | Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam | Cổ tức cổ phiếu | Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 06/11/2026 |
| SJE | Công ty Cổ phần Sông Đà 11 | Khác | Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 |
| TV3 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 | ĐHCĐ | Thanh toán 05/11/2026 |
| PPECảnh báo | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư PP Enterprise | Khác | Thanh toán 02/12/2026 |
| HMR | Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị và các nội dung thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điều lệ Công ty và pháp luật |
06/11/2026
| DHC | Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre | ĐHCĐ | Thanh toán 06/11/2026 |
| AST | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | ĐHCĐ | Thanh toán 06/11/2026 |
| HGM | Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | Khác | Thanh toán 04/12/2026 |
| TNH | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BỆNH VIỆN TNH | ĐHCĐ | Thanh toán 06/11/2026 |
| VNC | Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol | Cổ tức tiền mặt | 600 đ/cp · Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 25/11/2026 |
| VNC | Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol | Cổ tức tiền mặt | 600 đ/cp · Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 25/11/2026 |
| HEVCảnh báoBất thường | Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề | Khác | Thanh toán 07/12/2026 |
07/11/2026
| PAC | Công ty Cổ phần Pin Ắc quy miền Nam | ĐHCĐ | Thanh toán 07/11/2026 |
09/11/2026
| VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | Khác | Thanh toán 09/11/2026 |
| VBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín | Khác | Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 16/12/2026 |
| VHC | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | Khác | Thanh toán 09/11/2026 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | Khác | Thanh toán 12/12/2026 |
| IJC | Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | Khác | Thanh toán 09/11/2026 |
| DPR | Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | ĐHCĐ | Thanh toán 09/11/2026 |
| CTF | Công Ty Cổ Phần Ô Tô Bình Triệu | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông dưới hình thức biểu quyết lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản theo quy định Pháp luật và Điều lệ của CTCP City Auto |
| VFG | Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam | Cổ tức tiền mặt | 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 26/11/2026 |
| NFC | Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình | ĐHCĐ | Thanh toán 09/11/2026 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | Cổ tức tiền mặt | 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 20/11/2026 |
| VNL | CTCP LOGISTICS VINALINK | Cổ tức tiền mặt | 700 đ/cp · Tỷ lệ 7.0 · Thanh toán 20/11/2026 |
| ABR | Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt | Khác | Thanh toán 04/12/2026 |
10/11/2026
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty cổ phần | Cổ tức tiền mặt | 400 đ/cp · Tỷ lệ 4.0 · Thanh toán 10/12/2026 |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Thông qua việc HSC được triển khai cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo mô hình Đối tác bù trừ trung tâm với tư cách Thành viên bù trừ chung của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam |
| TLG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | Khác | Thanh toán 07/12/2026 |
| TNG | Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | Cổ tức tiền mặt | 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 20/11/2026 |
| HVT | Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì | ĐHCĐ | Thanh toán 10/11/2026 |
| NAG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa | Khác | Lấy ý kiến: V/v:thay đổi ngành nghề kinh doanh và nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông |
| PTC | Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL | Cổ tức tiền mặt | 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 26/11/2026 |
Theo công bố của doanh nghiệp, trễ 1 ngày.