Thị trường chứng khoán hôm nay

Chỉ số

Ngoài giờ · giá đóng cửa 01:08
VN-Index
1,733.02
+33.40 (+1.97%)
VN30
1,862.07
+46.47 (+2.56%)
HNX-Index
257.88
+6.46 (+2.57%)
HNX30
441.94
+17.11 (+4.03%)
UPCoM
122.61
+0.56 (+0.46%)

Biểu đồ chỉ số

Nhiệt kế thị trường

Ảnh nhiệt kế
05010042Trung tính60 phiên gần nhất
Định giá28/100
P/E thị trường 11,9 lần, cao hơn 29% số phiên từ 2023
Độ rộng38/100
39% mã trên MA20, 37% mã trên MA50
Khối ngoại59/100
Khối ngoại bán ròng 1.937 tỷ trong 5 phiên
Biến động53/100
VN-Index dao động 1,08%/phiên (20 phiên)

Điểm 0–100 gộp từ định giá, độ rộng, dòng tiền khối ngoại và biến động. Càng cao thị trường càng nóng.

Phiên gần nhất

VN-Index
1,733.02
Thay đổi trong ngày
+1.97%
Mã tăng / giảm
247/ 68
Giá trị giao dịch
15,284 tỷ

Số liệu phiên 04/11/2026

Khối ngoại hôm nay

Khối ngoại mua
2,168.2 tỷ
Khối ngoại bán
2,205.7 tỷ
Bán ròng hôm nay
-37.5 tỷ
Ròng 5 phiên
-1,937.3 tỷ

Giá trị ròng 20 phiên gần nhất (tỷ đồng)

08/10/2026: -361.5 tỷ 09/10/2026: -9,702.4 tỷ 12/10/2026: -576.5 tỷ 13/10/2026: -463.2 tỷ 14/10/2026: -706.4 tỷ 15/10/2026: -696.9 tỷ 16/10/2026: -545.0 tỷ 19/10/2026: -838.2 tỷ 20/10/2026: -262.3 tỷ 21/10/2026: 162.7 tỷ 22/10/2026: 316.3 tỷ 23/10/2026: -469.3 tỷ 26/10/2026: -885.2 tỷ 27/10/2026: -454.9 tỷ 28/10/2026: -252.7 tỷ 29/10/2026: -429.6 tỷ 30/10/2026: -623.0 tỷ 02/11/2026: -454.1 tỷ 03/11/2026: -393.2 tỷ 04/11/2026: -37.5 tỷ
08/10/202604/11/2026

Số liệu phiên 04/11/2026 · HOSE, HNX

Bản đồ nhiệt theo ngành

Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · +0.9% · vốn hoá 2,789 nghìn tỷ ₫ · VIC 0.0%, VHM +2.1%, VRE +4.5%Dịch vụ Đầu tưBất Động Sản+0.9%VIC 0.0%VHM +2.1%VRE +4.5%BCM +3.6%NVL +1.9%KBC +3.0%Ngân hàng · +2.5% · vốn hoá 2,603 nghìn tỷ ₫ · VCB +2.4%, BID +2.4%, CTG +3.3%Ngân hàng+2.5%VCB +2.4%BID +2.4%CTG +3.3%TCB +2.1%VPB +4.5%MBB +1.9%Sản xuất thực phẩm · +1.6% · vốn hoá 531 nghìn tỷ ₫ · MCH +0.1%, VNM +1.9%, MSN +4.2%Sản xuấtthực phẩm+1.6%MCH +0.1%VNM +1.9%Dịch vụ tài chính · +6.0% · vốn hoá 487 nghìn tỷ ₫ · TCX +7.0%, VCK +6.4%, SSI +6.5%Dịch vụtài chính+6.0%TCX +7.0%VCK +6.4%Du lịch & Giải trí · +1.8% · vốn hoá 339 nghìn tỷ ₫ · VPL +0.6%, VJC +1.7%, HVN +5.0%Du lịch &Giải trí+1.8%VPL +0.6%VJC +1.7%Bán lẻ · +2.2% · vốn hoá 271 nghìn tỷ ₫ · MWG +3.0%, DMX +1.1%, FRT +4.1%Bán lẻ+2.2%MWG +3.0%DMX +1.1%FRT +4.1%Xây dựng & Vật liệu · +1.7% · vốn hoá 270 nghìn tỷ ₫ · KSF +2.2%, THD +1.3%, GEL +3.0%Xây dựng& Vật liệu+1.7%KSF +2.2%THD +1.3%Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng · +0.7% · vốn hoá 242 nghìn tỷ ₫ · GAS +0.3%, REE +1.7%, BWE +6.9%Ga, nước & dịch vụcông cộng gia dụng+0.7%GAS +0.3%Hóa chất · +2.0% · vốn hoá 209 nghìn tỷ ₫ · GVR +2.0%, DCM +1.1%, DPM +2.9%Hóa chất+2.0%GVR +2.0%DCM +1.1%Kim loại công nghiệp · +2.2% · vốn hoá 199 nghìn tỷ ₫ · HPG +2.1%, HSG +3.7%, NKG +3.3%Kim loạicông nghiệp+2.2%HPG +2.1%HSG +3.7%Sản xuất dầu khí · +0.9% · vốn hoá 182 nghìn tỷ ₫ · BSR +0.8%, PLX +1.5%, PTX 0.0%Sản xuấtdầu khí+0.9%BSR +0.8%PLX +1.5%Điện lực · +1.4% · vốn hoá 126 nghìn tỷ ₫ · POW +3.8%, PGV 0.0%, VSH −0.2%Điệnlực+1.4%Giao thông công nghiệp · +2.7% · vốn hoá 122 nghìn tỷ ₫ · GMD +4.0%, PVT +1.0%, HAH +5.6%Vậntải+2.7%Phần mềm & Dịch vụ máy tính · +6.8% · vốn hoá 107 nghìn tỷ ₫ · FPT +6.9%, CMG +5.4%, SGT +6.1%Phầnmềm+6.8%Bảo hiểm phi nhân thọ · +1.8% · vốn hoá 88 nghìn tỷ ₫ · BVH +2.2%, PVI +1.5%, BIC +0.8%Bảo hiểm+1.8%Dụng cụ điện & Điện tử · +6.0% · vốn hoá 78 nghìn tỷ ₫ · GEE +7.0%, GEX +5.6%, RAL +1.0%Thiếtbị điện+6.0%Đồ uống · +0.7% · vốn hoá 73 nghìn tỷ ₫ · SAB +0.9%, VCF 0.0%, BHN −0.2%Đồ uống+0.7%Khai thác mỏ · +1.5% · vốn hoá 43 nghìn tỷ ₫ · KSV +1.9%, KSB +1.6%, HGM −0.5%Khaikhoáng+1.5%Dược phẩm & công nghệ sinh học · −0.3% · vốn hoá 39 nghìn tỷ ₫ · DHG −0.9%, IMP −0.1%, DHT −1.0%Dược−0.3%Dụng cụ, dịch vụ & Phân phối Dầu · +1.3% · vốn hoá 37 nghìn tỷ ₫ · PVS +1.7%, PVD +0.9%, PVC +1.9%DV dầukhí+1.3%Hàng hóa cá nhân · +0.5% · vốn hoá 18 nghìn tỷ ₫ · MSH −1.4%, TET 0.0%, TNG +1.1%Hàngcá nhân+0.5%Hàng gia dụng · +0.1% · vốn hoá 17 nghìn tỷ ₫ · TLG +0.4%, ACG −0.2%, SHI −1.4%Giadụng+0.1%Sản xuất giấy & Trồng rừng · +1.2% · vốn hoá 15 nghìn tỷ ₫ · VIF +4.1%, DHC −0.4%, MZG −2.8%Giấy+1.2%Ôtô & phụ tùng ôtô · +2.7% · vốn hoá 12 nghìn tỷ ₫ · HHS +3.9%, VVS +4.6%, DRC +0.2%Ô tô+2.7%Viễn thông cố định · +4.1% · vốn hoá 9 nghìn tỷ ₫ · CTR +4.1%, VTC 0.0%Viễnthông+4.1%Công nghiệp tổng hợp · +0.5% · vốn hoá 7 nghìn tỷ ₫ · AAA +1.9%, SBG 0.0%, TPP 0.0%CN TH+0.5%Dụng cụ & công nghệ phần cứng · +3.6% · vốn hoá 5 nghìn tỷ ₫ · SAM +7.0%, PSD +2.3%, ICT −0.6%Phầncứng+3.6%Dịch vụ hỗ trợ · +4.5% · vốn hoá 4 nghìn tỷ ₫ · TV2 +4.4%, CLM +8.2%, VNC 0.0%DV hỗtrợ+4.5%Dụng cụ & dịch vụ y tế · −2.1% · vốn hoá 4 nghìn tỷ ₫ · DMC −4.8%, TNH +1.2%, JVC 0.0%Y tế−2.1%Truyền thông · +2.6% · vốn hoá 4 nghìn tỷ ₫ · YEG +3.4%, INN +1.6%, EID +8.1%Truyềnthông+2.6%Công nghiệp cơ khí · +0.2% · vốn hoá 2 nghìn tỷ ₫ · MAC −2.1%, CTB 0.0%, SRF +5.8%Cơ khí+0.2%Thuốc lá · 0.0% · vốn hoá 2 nghìn tỷ ₫ · CLC 0.0%, NST 0.0%, VTJ 0.0%T.lá0.0%Hàng hóa giải trí · +3.4% · vốn hoá 2 nghìn tỷ ₫ · HVH +5.7%, NAG +1.5%, NHT 0.0%Giảitrí+3.4%Quỹ đầu tư Bất Động Sản · +1.0% · vốn hoá 1 nghìn tỷ ₫ · TIP +1.0%QuỹBĐS+1.0%Bán lẻ thực phẩm & thuốc · +1.4% · vốn hoá 340.3 tỷ ₫ · VMD +0.8%, VHE +3.7%, BNA 0.0%BL TP+1.4%

Số liệu phiên 04/11/2026

Ô càng lớn vốn hoá càng lớn; màu xanh là tăng, màu đỏ là giảm.

Tăng mạnh

Bảng điện →
Mã Sàn Giá ±% KL
AMS UPCOM 8,000 +14.29% 219,600
BMS UPCOM 11,500 +11.65% 232,000
HDA HNX 10,300 +9.57% 413,900
SSI HOSE 20,400 +8.22% 47,036,100
PIV UPCOM 6,900 +7.81% 193,900
MBS HNX 16,100 +7.33% 8,492,400
SHS HNX 13,200 +7.32% 23,341,400
VCK HOSE 28,950 +7.22% 4,991,900
CEO HNX 11,900 +7.21% 17,917,900
TCO HOSE 9,950 +6.99% 170,900

Giảm mạnh

Bảng điện →
Mã Sàn Giá ±% KL
DVV HOSE 44,950 -17.97% 123,100
HIO UPCOM 11,500 -12.21% 281,400
PPT HNX 4,900 -9.26% 1,611,000
CTF HOSE 18,700 -3.36% 251,100
KOS HOSE 3,930 -3.20% 24,592,500
D2D HOSE 20,100 -2.90% 111,500
MZG HOSE 10,250 -2.84% 1,462,000
TMB HNX 53,500 -2.73% 26,900
VC7 HNX 8,100 -2.41% 436,200
TIG HNX 5,000 -1.96% 1,948,600

Mua ròng nhiều nhất

Mã Tên công ty Giá % ngày KL ròng GT ròng (tỷ) 5 phiên (tỷ) Room còn
FPT
HOSE
Công ty Cổ phần FPT 53,900 +6.9% 3,472,540 183.2 tỷ -53.8 tỷ 45.2%
MSN
HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan 72,300 +4.2% 2,445,531 174.7 tỷ 251.3 tỷ 74.9%
CTG
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam 31,050 +3.3% 2,666,340 82.2 tỷ 118.4 tỷ 18.3%
HPG
HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,700 +2.1% 2,521,477 53.9 tỷ 332.5 tỷ 55.3%
VND
HOSE
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 13,950 +6.9% 2,897,499 39.7 tỷ 85.3 tỷ 92.5%
VIX
HOSE
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIX 12,600 +6.8% 3,047,838 37.9 tỷ 49.3 tỷ 94.8%
VNM
HOSE
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam 57,400 +1.9% 623,716 35.5 tỷ 1.0 tỷ 50.4%
SHB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội 10,750 +2.9% 3,272,999 34.3 tỷ 180.0 tỷ 84.1%
VIB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam 14,250 +2.5% 2,084,400 29.3 tỷ 98.4 tỷ 17.8%
HVNCảnh báo
HOSE
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP 22,050 +5.0% 962,379 21.0 tỷ 28.6 tỷ 71.7%

Bán ròng nhiều nhất

Mã Tên công ty Giá % ngày KL ròng GT ròng (tỷ) 5 phiên (tỷ) Room còn
MBB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 19,250 +1.9% -10,426,069 -198.4 tỷ -665.9 tỷ 4.2%
ACB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 20,500 +1.2% -4,585,747 -93.3 tỷ -234.7 tỷ 25.8%
BSR
HOSE
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam 26,500 +0.8% -3,141,700 -82.7 tỷ -142.2 tỷ 96.8%
DXG
HOSE
Công ty Cổ phần Bluemarq Group 10,550 +6.6% -7,226,693 -74.2 tỷ -48.2 tỷ 68.6%
HDB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 22,200 +1.8% -3,126,553 -68.4 tỷ -129.8 tỷ 28.5%
STB
HOSE
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc 67,700 +1.6% -829,444 -56.5 tỷ -172.9 tỷ 65.7%
GMD
HOSE
Công Ty TNHH Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding 51,700 +4.0% -1,044,304 -53.0 tỷ -252.3 tỷ 21.8%
VPL
HOSE
Công ty Cổ phần Vinpearl 90,600 +0.6% -443,750 -40.0 tỷ -203.2 tỷ 87.1%
MSB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam 16,450 +1.5% -2,015,460 -33.0 tỷ -48.0 tỷ 79.4%
GEX
HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex 22,700 +5.6% -1,447,900 -31.9 tỷ -67.5 tỷ 88.2%
Mã Giá 5 phiên KL / TB Vốn hoá (tỷ) Nhóm Lý do
D11Bất thường
HNX
13,900 +19.8% 25.4× 105 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 25,4 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 19,8% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (105 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng gấp 25,4 lần trung bình 20 phiên
  • Giá tăng 19,8% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (105 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
VCRBất thường
UPCOM
42,200 -18.9% 17.6× — Giảm sâuTăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 17,6 lần 5 phiên trước; Giá giảm 18,8% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 17,6 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 18,8% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
BTNCảnh báoBất thường
UPCOM
2,800 +21.7% 9.0× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 9,0 lần 5 phiên trước; Giá tăng 21,7% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 9,0 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 21,7% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DNNBất thường
UPCOM
54,300 +20.7% 2.1× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 2,1 lần 5 phiên trước; Giá tăng 20,7% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,1 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 20,7% trong 5 phiên
  • 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CLMBất thường
HNX
66,000 +17.2% 3.2× 887 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 3,2 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 17,2% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (887 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng gấp 3,2 lần trung bình 20 phiên
  • Giá tăng 17,2% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (887 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PEGCảnh báoBất thường
UPCOM
3,100 -34.0% 13.5× — Giảm sâuĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 13,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 34,0% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 13,5 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 34,0% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PPTBất thường
HNX
4,900 -32.9% 9.4× 130 tỷ Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng gấp 9,4 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 32,9% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (130 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 9,4 lần trung bình 20 phiên
  • Giá giảm 32,9% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (130 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
QHWBất thường
UPCOM
28,000 -15.2% 311.0× — Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 311,0 lần 5 phiên trước; Giá giảm 15,2% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 311,0 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 15,2% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
HEVCảnh báoBất thường
HNX
8,500 +54.5% 0.8× 30 tỷ Tăng nóngCảnh báo sàn
Giá tăng 54,5% trong 5 phiên; 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (30 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Giá tăng 54,5% trong 5 phiên
  • 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (30 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
VCPBất thường
UPCOM
30,300 +18.8% 5.9× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 5,9 lần 5 phiên trước; Giá tăng 18,8% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 5,9 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 18,8% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
SMABất thường
HOSE
8,010 +14.4% 454.8× 153 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 454,8 lần trung bình 20 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (153 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 454,8 lần trung bình 20 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (153 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
TSDCảnh báoBất thường
UPCOM
2,700 -10.0% 4,451.0× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 4.451,0 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 4.451,0 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DMNBất thường
UPCOM
8,800 -16.2% 5.3× — Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 5,3 lần 5 phiên trước; Giá giảm 16,2% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 5,3 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 16,2% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
V21Bất thường
HNX
4,400 -17.0% 3.7× 158 tỷ Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng gấp 3,7 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 17,0% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (158 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 3,7 lần trung bình 20 phiên
  • Giá giảm 17,0% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (158 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
EIDBất thường
HNX
20,000 +13.0% 4.8× 291 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 4,8 lần trung bình 20 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (291 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 4,8 lần trung bình 20 phiên
  • 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (291 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
TTGBất thường
UPCOM
20,400 +7.4% 2.9× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 2,9 lần 5 phiên trước; 4 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,9 lần 5 phiên trước
  • 4 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PCCBất thường
UPCOM
28,075 -7.0% 2.6× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 2,6 lần 5 phiên trước; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,6 lần 5 phiên trước
  • 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PRTCảnh báoBất thường
UPCOM
9,000 +0.0% 3.3× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 3,3 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 3,3 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CARBất thường
HNX
106,800 +60.6% 0.0× 407 tỷ Tăng nóng
Giá tăng 60,6% trong 5 phiên; 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (407 tỷ)(3)
  • Giá tăng 60,6% trong 5 phiên
  • 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (407 tỷ)
GNDBất thường
UPCOM
23,800 -2.9% 2.5× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
MELBất thường
HNX
8,400 +20.0% 0.5× 105 tỷ Tăng nóng
Giá tăng 20,0% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (105 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Giá tăng 20,0% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (105 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PSPBất thường
UPCOM
18,000 +20.0% 0.9× — Tăng nóng
Giá tăng 20,0% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Giá tăng 20,0% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
KOSBất thường
HOSE
3,930 -3.7% 5.9× 823 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 5,9 lần trung bình 20 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (823 tỷ)(3)
  • Khối lượng gấp 5,9 lần trung bình 20 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (823 tỷ)
BMJBất thường
UPCOM
11,700 -1.7% 31.8× — Đột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 31,8 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 31,8 lần 5 phiên trước
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
BTWBất thường
HNX
60,000 +1.0% 13.8× 556 tỷ Đột biến KL
Khối lượng gấp 13,8 lần trung bình 20 phiên; Vốn hoá nhỏ (556 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng gấp 13,8 lần trung bình 20 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (556 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CAGBất thường
HNX
5,900 +0.0% 17.4× 81 tỷ Đột biến KL
Khối lượng gấp 17,4 lần trung bình 20 phiên; Vốn hoá nhỏ (81 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng gấp 17,4 lần trung bình 20 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (81 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CGVBất thường
UPCOM
3,100 +0.0% 100.7× — Đột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 100,7 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 100,7 lần 5 phiên trước
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CMVBất thường
HOSE
7,550 +0.0% 74.0× 137 tỷ Đột biến KL
Khối lượng gấp 74,0 lần trung bình 20 phiên; Vốn hoá nhỏ (137 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng gấp 74,0 lần trung bình 20 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (137 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DFCBất thường
UPCOM
27,500 -0.7% 18.6× — Đột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 18,6 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 18,6 lần 5 phiên trước
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DRGBất thường
UPCOM
7,700 -1.3% 240.0× — Đột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 240,0 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 240,0 lần 5 phiên trước
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên

Đây chỉ là dấu hiệu thống kê từ giá và khối lượng, không phải khuyến nghị mua hay bán.

Sự kiện sắp tới

40 sự kiện trong 14 ngày

04/11/2026

CII Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Khác Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
PC1 Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 15.0 · Thanh toán 05/11/2026
Cổ tức cổ phiếu: Trả cổ tức năm 2025, tỷ lệ 100:15
CTS Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán VietinBank Khác Lấy ý kiến: V/v:Thông qua việc Công ty thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo quy định pháp luật
SGN Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn Cổ tức tiền mặt 2,500 đ/cp · Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 26/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (2500 đ/cp)
CCC CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CDC Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 4.0 · Thanh toán 05/11/2026
Cổ tức cổ phiếu: Trả cổ tức năm 2025, tỷ lệ 100:4
TMX Công ty Cổ phần Vicem Thương mại xi măng Cổ tức tiền mặt 300 đ/cp · Tỷ lệ 3.0 · Thanh toán 12/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (300 đ/cp)

05/11/2026

SZL Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Khác Thanh toán 05/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 19,846,544 CP
CAP Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái Khác Thanh toán 29/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
ECO Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 06/11/2026
Cổ tức cổ phiếu: Trả cổ tức năm 2025, tỷ lệ 100:6
SJE Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Khác Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
TV3 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 ĐHCĐ Thanh toán 05/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
PPECảnh báo Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư PP Enterprise Khác Thanh toán 02/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
HMR Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai Khác Lấy ý kiến: V/v:Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị và các nội dung thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điều lệ Công ty và pháp luật

06/11/2026

DHC Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre ĐHCĐ Thanh toán 06/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
AST Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco ĐHCĐ Thanh toán 06/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
HGM Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang Khác Thanh toán 04/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
TNH CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BỆNH VIỆN TNH ĐHCĐ Thanh toán 06/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 lần 1
VNC Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Cổ tức tiền mặt 600 đ/cp · Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 25/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (600 đ/cp)
VNC Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Cổ tức tiền mặt 600 đ/cp · Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 25/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2026 (600 đ/cp)
HEVCảnh báoBất thường Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề Khác Thanh toán 07/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 lần 1

07/11/2026

PAC Công ty Cổ phần Pin Ắc quy miền Nam ĐHCĐ Thanh toán 07/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026

09/11/2026

VIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam Khác Thanh toán 09/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 286,439,961 CP
VBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín Khác Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 16/12/2026
Phát hành: Phát hành 296,146,651 cp cho CĐHH, giá 10000 đ/cp
VHC Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn Khác Thanh toán 09/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 733,508 CP
NKG Công ty Cổ phần Thép Nam Kim Khác Thanh toán 12/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
IJC Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Khác Thanh toán 09/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 8,403,533 CP
DPR Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú ĐHCĐ Thanh toán 09/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
CTF Công Ty Cổ Phần Ô Tô Bình Triệu Khác Lấy ý kiến: V/v:Các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông dưới hình thức biểu quyết lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản theo quy định Pháp luật và Điều lệ của CTCP City Auto
VFG Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam Cổ tức tiền mặt 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 26/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (1000 đ/cp)
NFC Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình ĐHCĐ Thanh toán 09/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
SFI Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI Cổ tức tiền mặt 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 20/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2026 (1000 đ/cp)
VNL CTCP LOGISTICS VINALINK Cổ tức tiền mặt 700 đ/cp · Tỷ lệ 7.0 · Thanh toán 20/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (700 đ/cp)
ABR Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt Khác Thanh toán 04/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026

10/11/2026

GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty cổ phần Cổ tức tiền mặt 400 đ/cp · Tỷ lệ 4.0 · Thanh toán 10/12/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (400 đ/cp)
HCM Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh Khác Lấy ý kiến: V/v:Thông qua việc HSC được triển khai cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo mô hình Đối tác bù trừ trung tâm với tư cách Thành viên bù trừ chung của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
TLG Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long Khác Thanh toán 07/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
TNG Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG Cổ tức tiền mặt 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 20/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 2/2026 (500 đ/cp)
HVT Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì ĐHCĐ Thanh toán 10/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 lần 1
NAG Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa Khác Lấy ý kiến: V/v:thay đổi ngành nghề kinh doanh và nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông
PTC Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL Cổ tức tiền mặt 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 26/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (500 đ/cp)

Theo công bố của doanh nghiệp, trễ 1 ngày.