Thị trường chứng khoán hôm nay

Chỉ số

Ngoài giờ · giá đóng cửa 04:45
VN-Index
1,740.73
+7.71 (+0.44%)
VN30
1,865.23
+3.16 (+0.17%)
HNX-Index
256.61
-1.27 (-0.49%)
HNX30
440.56
-1.38 (-0.31%)
UPCoM
122.48
-0.13 (-0.11%)

Biểu đồ chỉ số

Nhiệt kế thị trường

Ảnh nhiệt kế
05010043Trung tính60 phiên gần nhất
Định giá29/100
P/E thị trường 11,9 lần, cao hơn 29% số phiên từ 2023
Độ rộng38/100
39% mã trên MA20, 36% mã trên MA50
Khối ngoại62/100
Khối ngoại bán ròng 1.812 tỷ trong 5 phiên
Biến động54/100
VN-Index dao động 1,07%/phiên (20 phiên)

Điểm 0–100 gộp từ định giá, độ rộng, dòng tiền khối ngoại và biến động. Càng cao thị trường càng nóng.

Phiên gần nhất

VN-Index
1,740.73
Thay đổi trong ngày
+0.44%
Mã tăng / giảm
163/ 137
Giá trị giao dịch
13,892 tỷ

Số liệu phiên 05/11/2026

Khối ngoại hôm nay

Khối ngoại mua
2,264.5 tỷ
Khối ngoại bán
2,569.2 tỷ
Bán ròng hôm nay
-304.7 tỷ
Ròng 5 phiên
-1,812.5 tỷ

Giá trị ròng 20 phiên gần nhất (tỷ đồng)

09/10/2026: -9,702.4 tỷ 12/10/2026: -576.5 tỷ 13/10/2026: -463.2 tỷ 14/10/2026: -706.4 tỷ 15/10/2026: -696.9 tỷ 16/10/2026: -545.0 tỷ 19/10/2026: -838.2 tỷ 20/10/2026: -262.3 tỷ 21/10/2026: 162.7 tỷ 22/10/2026: 316.3 tỷ 23/10/2026: -469.3 tỷ 26/10/2026: -885.2 tỷ 27/10/2026: -454.9 tỷ 28/10/2026: -252.7 tỷ 29/10/2026: -429.6 tỷ 30/10/2026: -623.0 tỷ 02/11/2026: -454.1 tỷ 03/11/2026: -393.2 tỷ 04/11/2026: -37.5 tỷ 05/11/2026: -304.7 tỷ
09/10/202605/11/2026

Số liệu phiên 05/11/2026 · HOSE, HNX

Bản đồ nhiệt theo mã

VIC · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · +130.5% · vốn hoá 1,857 nghìn tỷ ₫VIC+130.5%VHM · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · +32.0% · vốn hoá 510 nghìn tỷ ₫VHM+32.0%VCB · Ngân hàng · −10.1% · vốn hoá 478 nghìn tỷ ₫VCB−10.1%BID · Ngân hàng · −9.8% · vốn hoá 263 nghìn tỷ ₫BID−9.8%CTG · Ngân hàng · −9.5% · vốn hoá 238 nghìn tỷ ₫CTG−9.5%TCB · Ngân hàng · −1.4% · vốn hoá 238 nghìn tỷ ₫TCB−1.4%VPB · Ngân hàng · −4.0% · vốn hoá 232 nghìn tỷ ₫VPB−4.0%MBB · Ngân hàng · +1.9% · vốn hoá 198 nghìn tỷ ₫MBB+1.9%GAS · Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng · +21.9% · vốn hoá 183 nghìn tỷ ₫GAS+21.9%MCH · Sản xuất thực phẩm · −11.2% · vốn hoá 180 nghìn tỷ ₫MCH−11.2%HPG · Kim loại công nghiệp · −8.4% · vốn hoá 179 nghìn tỷ ₫HPG−8.4%VPL · Du lịch & Giải trí · +23.3% · vốn hoá 169 nghìn tỷ ₫VPL+23.3%HDB · Ngân hàng · +21.9% · vốn hoá 148 nghìn tỷ ₫HDB+21.9%BSR · Sản xuất dầu khí · +59.5% · vốn hoá 138 nghìn tỷ ₫BSR+59.5%GVR · Hóa chất · +5.3% · vốn hoá 128 nghìn tỷ ₫GVR+5.3%STB · Ngân hàng · +29.4% · vốn hoá 126 nghìn tỷ ₫STB+29.4%ACB · Ngân hàng · −6.8% · vốn hoá 124 nghìn tỷ ₫ACB−6.8%VNM · Sản xuất thực phẩm · +2.4% · vốn hoá 121 nghìn tỷ ₫VNM+2.4%MWG · Bán lẻ · −3.8% · vốn hoá 112 nghìn tỷ ₫MWG−3.8%LPB · Ngân hàng · −25.1% · vốn hoá 111 nghìn tỷ ₫LPB−25.1%MSN · Sản xuất thực phẩm · −10.7% · vốn hoá 111 nghìn tỷ ₫MSN−10.7%VJC · Du lịch & Giải trí · −4.2% · vốn hoá 101 nghìn tỷ ₫VJC−4.2%FPT · Phần mềm & Dịch vụ máy tính · −40.9% · vốn hoá 99 nghìn tỷ ₫FPT−40.9%DMX · Bán lẻ · — · vốn hoá 96 nghìn tỷ ₫DMX—TCX · Dịch vụ tài chính · −6.5% · vốn hoá 93 nghìn tỷ ₫TCX−6.5%VCK · Dịch vụ tài chính · — · vốn hoá 66 nghìn tỷ ₫VCK—HVN · Du lịch & Giải trí · −29.5% · vốn hoá 66 nghìn tỷ ₫HVN−29.5%KSF · Xây dựng & Vật liệu · −20.0% · vốn hoá 64 nghìn tỷ ₫KSF−20.0%MSB · Ngân hàng · +61.8% · vốn hoá 60 nghìn tỷ ₫MSB+61.8%SSI · Dịch vụ tài chính · −19.7% · vốn hoá 59 nghìn tỷ ₫SSI−19.7%VRE · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −22.9% · vốn hoá 55 nghìn tỷ ₫VRE−22.9%SAB · Đồ uống · +1.7% · vốn hoá 54 nghìn tỷ ₫SAB+1.7%SSB · Ngân hàng · +4.3% · vốn hoá 54 nghìn tỷ ₫SSB+4.3%SHB · Ngân hàng · −33.0% · vốn hoá 52 nghìn tỷ ₫SHB−33.0%VIB · Ngân hàng · −13.2% · vốn hoá 52 nghìn tỷ ₫VIB−13.2%BVH · Bảo hiểm phi nhân thọ · +19.3% · vốn hoá 51 nghìn tỷ ₫BVH+19.3%VPX · Dịch vụ tài chính · — · vốn hoá 44 nghìn tỷ ₫VPX—PLX · Sản xuất dầu khí · −0.8% · vốn hoá 43 nghìn tỷ ₫PLX−0.8%GEE · Dụng cụ điện & Điện tử · −29.5% · vốn hoá 43 nghìn tỷ ₫GEE−29.5%NVB · Ngân hàng · +10.6% · vốn hoá 42 nghìn tỷ ₫NVB+10.6%TPB · Ngân hàng · −9.8% · vốn hoá 41 nghìn tỷ ₫TPB−9.8%BCM · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −42.3% · vốn hoá 41 nghìn tỷ ₫BCM−42.3%POW · Điện lực · +2.9% · vốn hoá 38 nghìn tỷ ₫POW+2.9%THD · Xây dựng & Vật liệu · +193.6% · vốn hoá 36 nghìn tỷ ₫THD+193.6%GMD · Giao thông công nghiệp · +21.2% · vốn hoá 34 nghìn tỷ ₫GMD+21.2%KSV · Khai thác mỏ · +3.5% · vốn hoá 34 nghìn tỷ ₫KSV+3.5%NVL · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −17.7% · vốn hoá 33 nghìn tỷ ₫NVL−17.7%OCB · Ngân hàng · +1.1% · vốn hoá 33 nghìn tỷ ₫OCB+1.1%VIX · Dịch vụ tài chính · −39.8% · vốn hoá 32 nghìn tỷ ₫VIX−39.8%HCM · Dịch vụ tài chính · +22.8% · vốn hoá 32 nghìn tỷ ₫HCM+22.8%EIB · Ngân hàng · −26.5% · vốn hoá 31 nghìn tỷ ₫EIB−26.5%GEX · Dụng cụ điện & Điện tử · −27.3% · vốn hoá 30 nghìn tỷ ₫GEX−27.3%REE · Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng · −17.5% · vốn hoá 28 nghìn tỷ ₫REE−17.5%NAB · Ngân hàng · +5.8% · vốn hoá 27 nghìn tỷ ₫NAB+5.8%FRT · Bán lẻ · +5.0% · vốn hoá 26 nghìn tỷ ₫FRT+5.0%PGV · Điện lực · +15.5% · vốn hoá 25 nghìn tỷ ₫PGV+15.5%KBC · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −22.6% · vốn hoá 25 nghìn tỷ ₫KBC−22.6%GEL · Xây dựng & Vật liệu · — · vốn hoá 24 nghìn tỷ ₫GEL—LPS · Dịch vụ tài chính · — · vốn hoá 22 nghìn tỷ ₫LPS—VCI · Dịch vụ tài chính · −25.9% · vốn hoá 22 nghìn tỷ ₫VCI−25.9%VND · Dịch vụ tài chính · −26.8% · vốn hoá 21 nghìn tỷ ₫VND−26.8%VPI · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · +25.4% · vốn hoá 20 nghìn tỷ ₫VPI+25.4%SBT · Sản xuất thực phẩm · −12.1% · vốn hoá 19 nghìn tỷ ₫SBT−12.1%VGC · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −3.1% · vốn hoá 19 nghìn tỷ ₫VGC−3.1%PVS · Dụng cụ, dịch vụ & Phân phối Dầu · +11.8% · vốn hoá 19 nghìn tỷ ₫PVS+11.8%HAG · Sản xuất thực phẩm · −19.4% · vốn hoá 18 nghìn tỷ ₫HAG−19.4%DCM · Hóa chất · −4.7% · vốn hoá 18 nghìn tỷ ₫DCM−4.7%KDH · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −54.8% · vốn hoá 17 nghìn tỷ ₫KDH−54.8%PVD · Dụng cụ, dịch vụ & Phân phối Dầu · +19.1% · vốn hoá 17 nghìn tỷ ₫PVD+19.1%PVI · Bảo hiểm phi nhân thọ · −11.1% · vốn hoá 17 nghìn tỷ ₫PVI−11.1%SJS · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −7.8% · vốn hoá 16 nghìn tỷ ₫SJS−7.8%CRV · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −30.7% · vốn hoá 16 nghìn tỷ ₫CRV−30.7%MBS · Dịch vụ tài chính · −28.9% · vốn hoá 15 nghìn tỷ ₫MBS−28.9%IDC · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · +9.0% · vốn hoá 15 nghìn tỷ ₫IDC+9.0%VBB · Ngân hàng · +18.3% · vốn hoá 15 nghìn tỷ ₫VBB+18.3%DPM · Hóa chất · −15.7% · vốn hoá 14 nghìn tỷ ₫DPM−15.7%KDC · Sản xuất thực phẩm · −1.1% · vốn hoá 14 nghìn tỷ ₫KDC−1.1%LGC · Xây dựng & Vật liệu · +1.2% · vốn hoá 14 nghìn tỷ ₫LGC+1.2%HUT · Xây dựng & Vật liệu · −31.1% · vốn hoá 13 nghìn tỷ ₫HUT−31.1%DGC · Hóa chất · −55.7% · vốn hoá 13 nghìn tỷ ₫DGC−55.7%DXG · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −39.0% · vốn hoá 13 nghìn tỷ ₫DXG−39.0%BAF · Sản xuất thực phẩm · +20.5% · vốn hoá 12 nghìn tỷ ₫BAF+20.5%TCH · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −31.8% · vốn hoá 12 nghìn tỷ ₫TCH−31.8%BAB · Ngân hàng · −7.6% · vốn hoá 12 nghìn tỷ ₫BAB−7.6%SIP · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −1.4% · vốn hoá 12 nghìn tỷ ₫SIP−1.4%DHG · Dược phẩm & công nghệ sinh học · −12.4% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫DHG−12.4%PDR · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −48.5% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫PDR−48.5%BMP · Xây dựng & Vật liệu · −11.4% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫BMP−11.4%NLG · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −39.5% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫NLG−39.5%SHS · Dịch vụ tài chính · −38.7% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫SHS−38.7%NTP · Xây dựng & Vật liệu · +8.9% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫NTP+8.9%PVT · Giao thông công nghiệp · +25.9% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫PVT+25.9%TAL · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −29.8% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫TAL−29.8%VHC · Sản xuất thực phẩm · −15.8% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫VHC−15.8%BWE · Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng · −3.9% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫BWE−3.9%VCG · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản · −27.9% · vốn hoá 11 nghìn tỷ ₫VCG−27.9%BVB · Ngân hàng · −21.1% · vốn hoá 10 nghìn tỷ ₫BVB−21.1%VSH · Điện lực · −0.5% · vốn hoá 10 nghìn tỷ ₫VSH−0.5%HAH · Giao thông công nghiệp · −16.7% · vốn hoá 9 nghìn tỷ ₫HAH−16.7%DGW · Bán lẻ · +3.8% · vốn hoá 9 nghìn tỷ ₫DGW+3.8%

Số liệu phiên 05/11/2026

Ô theo vốn hoá từng mã; màu xanh là tăng, màu đỏ là giảm.

Tăng mạnh

Bảng điện →
Mã Sàn Giá ±% KL
D11 HNX 15,200 +9.35% 98,600
QTC HNX 36,000 +9.09% 138,800
AMS UPCOM 8,600 +8.86% 207,600
SHS HNX 13,300 +8.13% 17,657,900
TAL HOSE 22,800 +6.79% 373,800
ILS UPCOM 20,900 +6.63% 82,900
TV1 UPCOM 20,600 +6.19% 154,800
VSF UPCOM 30,200 +5.59% 89,700
VCK HOSE 28,500 +5.56% 2,335,800
VNZ UPCOM 585,000 +5.41% 3,800

Giảm mạnh

Bảng điện →
Mã Sàn Giá ±% KL
DVV HOSE 46,800 -14.60% 94,700
EME UPCOM 18,000 -10.00% 150,000
DST HNX 5,400 -8.47% 589,200
PPT HNX 4,600 -6.12% 631,400
API HNX 4,200 -4.55% 327,300
TIG HNX 4,800 -4.00% 5,721,100
HII HOSE 7,930 -4.00% 1,429,400
BWE HOSE 43,000 -3.80% 63,600
ASP HOSE 13,200 -3.65% 152,800
CC1 UPCOM 30,000 -3.54% 39,600

Mua ròng nhiều nhất

Mã Tên công ty Giá % ngày KL ròng GT ròng (tỷ) 5 phiên (tỷ) Room còn
VIX
HOSE
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIX 13,100 +4.0% 33,844,455 452.2 tỷ 495.0 tỷ 93.3%
CTG
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam 31,600 +1.8% 3,213,684 101.2 tỷ 229.7 tỷ 18.2%
VIC
HOSE
Tập đoàn VINGROUP - CTCP 238,000 +1.7% 227,118 54.0 tỷ -460.5 tỷ 93.6%
HVNCảnh báo
HOSE
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP 22,350 +1.4% 1,246,700 28.5 tỷ 57.8 tỷ 71.6%
MBB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 19,500 +1.3% 1,426,158 27.7 tỷ -649.9 tỷ 4.6%
DXG
HOSE
Công ty Cổ phần Bluemarq Group 10,750 +1.9% 2,208,100 23.7 tỷ -20.4 tỷ 69.7%
BVH
HOSE
Tập đoàn Bảo Việt 63,800 +0.0% 268,708 17.1 tỷ 93.1 tỷ 44.0%
HPG
HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,500 -0.9% 697,666 15.0 tỷ 284.1 tỷ 55.3%
DIG
HOSE
Tổng công ty Đầu tư phát triển Xây dựng 10,250 +2.5% 1,413,400 14.3 tỷ 30.8 tỷ 94.0%
CTD
HOSE
Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons 68,300 +0.4% 195,069 13.3 tỷ 35.4 tỷ 5.7%

Bán ròng nhiều nhất

Mã Tên công ty Giá % ngày KL ròng GT ròng (tỷ) 5 phiên (tỷ) Room còn
VCB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 54,200 -1.1% -1,628,064 -89.0 tỷ -439.2 tỷ 33.9%
VHM
HOSE
Công ty cổ phần Vinhomes 63,300 +0.2% -1,193,658 -75.7 tỷ 98.5 tỷ 87.3%
VPB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 21,900 -1.1% -2,542,956 -56.2 tỷ -104.0 tỷ 25.8%
MSN
HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan 71,600 -1.0% -693,379 -49.7 tỷ 231.6 tỷ 74.8%
MSB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam 16,450 +0.0% -2,957,200 -48.6 tỷ -75.2 tỷ 79.3%
FPT
HOSE
Công ty Cổ phần FPT 52,900 -1.9% -868,451 -46.5 tỷ 14.5 tỷ 45.3%
GAS
HOSE
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP 74,600 -1.3% -599,972 -45.0 tỷ -3.4 tỷ 95.6%
PNJ
HOSE
Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận 15,150 +2.7% -2,482,583 -38.2 tỷ -51.7 tỷ 45.6%
BID
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 32,250 -0.6% -949,181 -30.9 tỷ -159.5 tỷ 42.2%
HDB
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 22,450 +1.1% -1,390,600 -30.2 tỷ -168.3 tỷ 28.4%
Mã Giá 5 phiên KL / TB Vốn hoá (tỷ) Nhóm Lý do
D11Bất thường
HNX
15,200 +31.0% 46.0× 105 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 46,0 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 31,0% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (105 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng gấp 46,0 lần trung bình 20 phiên
  • Giá tăng 31,0% trong 5 phiên
  • 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (105 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DWCCảnh báoBất thường
UPCOM
17,800 +23.6% 27.2× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 27,2 lần 5 phiên trước; Giá tăng 23,6% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 27,2 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 23,6% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
AMSCảnh báoBất thường
UPCOM
8,600 +19.4% 7.9× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 7,9 lần 5 phiên trước; Giá tăng 19,4% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 7,9 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 19,4% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
LMCCảnh báoBất thường
UPCOM
8,800 +31.3% 2.6× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 2,6 lần 5 phiên trước; Giá tăng 31,3% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,6 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 31,3% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
SMABất thường
HOSE
8,570 +22.4% 3.0× 153 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 3,0 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 22,4% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (153 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng gấp 3,0 lần trung bình 20 phiên
  • Giá tăng 22,4% trong 5 phiên
  • 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (153 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PEGCảnh báoBất thường
UPCOM
3,700 -24.5% 2.5× — Giảm sâuTăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 24,5% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 24,5% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PWABất thường
UPCOM
5,800 +26.1% 2.0× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 2,0 lần 5 phiên trước; Giá tăng 26,1% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,0 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 26,1% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
VXTBất thường
UPCOM
17,100 -28.8% 1.5× — Giảm sâuTăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 1,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 28,7% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 1,5 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 28,7% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DNNBất thường
UPCOM
61,400 +20.4% 1.9× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 1,8 lần 5 phiên trước; Giá tăng 20,4% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 1,8 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 20,4% trong 5 phiên
  • 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
STHBất thường
UPCOM
19,000 +17.3% 1.8× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 1,8 lần 5 phiên trước; Giá tăng 17,3% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 1,8 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 17,3% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
HD2Bất thường
UPCOM
7,300 -27.0% 13.5× — Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 13,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 27,0% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 13,5 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 27,0% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
HDCBất thường
HOSE
13,000 +16.1% 3.4× 2,573 tỷ Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng gấp 3,4 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 16,1% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 3,4 lần trung bình 20 phiên
  • Giá tăng 16,1% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
QHWBất thường
UPCOM
27,000 -18.2% 415.0× — Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 415,0 lần 5 phiên trước; Giá giảm 18,2% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 415,0 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 18,2% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DSPBất thường
UPCOM
14,100 +16.5% 33.5× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 33,5 lần 5 phiên trước; Giá tăng 16,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 33,5 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 16,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
DSTBất thường
HNX
5,400 -18.2% 7.7× 213 tỷ Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng gấp 7,7 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 18,2% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (213 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 7,7 lần trung bình 20 phiên
  • Giá giảm 18,2% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (213 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
HEVCảnh báoBất thường
HNX
9,300 +55.0% 0.3× 30 tỷ Tăng nóngCảnh báo sàn
Giá tăng 55,0% trong 5 phiên; 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (30 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Giá tăng 55,0% trong 5 phiên
  • 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (30 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PPTBất thường
HNX
4,600 -30.3% 3.7× 130 tỷ Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng gấp 3,7 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 30,3% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (130 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng gấp 3,7 lần trung bình 20 phiên
  • Giá giảm 30,3% trong 5 phiên
  • Vốn hoá nhỏ (130 tỷ)
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
BMJBất thường
UPCOM
11,700 -1.7% 31.9× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 31,9 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 31,9 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
ILSBất thường
UPCOM
20,900 +13.6% 111.9× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 111,9 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 111,9 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
NCGBất thường
UPCOM
10,800 -6.9% 31.3× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 31,3 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 31,3 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
ACSBất thường
UPCOM
3,100 -22.5% 3.4× — Giảm sâuĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 3,4 lần 5 phiên trước; Giá giảm 22,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 3,4 lần 5 phiên trước
  • Giá giảm 22,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
VCPBất thường
UPCOM
31,700 +20.5% 2.7× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 2,7 lần 5 phiên trước; Giá tăng 20,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,7 lần 5 phiên trước
  • Giá tăng 20,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
BMKBất thường
UPCOM
12,300 +11.8% 4.4× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 4,4 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 4,4 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
THNBất thường
UPCOM
11,700 +31.5% 1.0× — Tăng nóng
Giá tăng 31,5% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Giá tăng 31,5% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
PRTCảnh báoBất thường
UPCOM
9,100 +1.1% 2.9× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 2,9 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,9 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CNNBất thường
UPCOM
79,000 +25.4% 1.0× — Tăng nóng
Giá tăng 25,4% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Giá tăng 25,4% trong 5 phiên
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
TSDCảnh báoBất thường
UPCOM
2,300 -11.5% 2.5× — Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn
Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
KVCBất thường
UPCOM
1,000 -9.1% 1.6× — Tăng nóngĐột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 1,6 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 1,6 lần 5 phiên trước
  • 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
C22Bất thường
UPCOM
15,900 +0.0% 150.0× — Đột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 150,0 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 150,0 lần 5 phiên trước
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên
CC1Bất thường
UPCOM
30,000 -14.0% 11.7× — Đột biến KL
Khối lượng 5 phiên gấp 11,7 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
  • Khối lượng 5 phiên gấp 11,7 lần 5 phiên trước
  • Không có dữ liệu vốn hoá
  • Khối ngoại không mua ròng 5 phiên

Đây chỉ là dấu hiệu thống kê từ giá và khối lượng, không phải khuyến nghị mua hay bán.

Sự kiện sắp tới

40 sự kiện trong 14 ngày

05/11/2026

SZL Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Khác Thanh toán 05/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 19,846,544 CP
CAP Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái Khác Thanh toán 29/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
ECO Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 06/11/2026
Cổ tức cổ phiếu: Trả cổ tức năm 2025, tỷ lệ 100:6
SJE Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Khác Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
TV3 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 ĐHCĐ Thanh toán 05/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
PPECảnh báo Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư PP Enterprise Khác Thanh toán 02/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
HMR Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai Khác Lấy ý kiến: V/v:Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị và các nội dung thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điều lệ Công ty và pháp luật

06/11/2026

DHC Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre ĐHCĐ Thanh toán 06/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
AST Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco ĐHCĐ Thanh toán 06/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
HGM Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang Khác Thanh toán 04/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
TNH CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BỆNH VIỆN TNH ĐHCĐ Thanh toán 06/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 lần 1
VNC Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Cổ tức tiền mặt 600 đ/cp · Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 25/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (600 đ/cp)
HEVCảnh báoBất thường Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề Khác Thanh toán 07/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 lần 1

07/11/2026

PAC Công ty Cổ phần Pin Ắc quy miền Nam ĐHCĐ Thanh toán 07/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026

09/11/2026

VIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam Khác Thanh toán 09/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 286,439,961 CP
VBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín Khác Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 16/12/2026
Phát hành: Phát hành 296,146,651 cp cho CĐHH, giá 10000 đ/cp
VHC Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn Khác Thanh toán 09/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 733,508 CP
NKG Công ty Cổ phần Thép Nam Kim Khác Thanh toán 12/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
IJC Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Khác Thanh toán 09/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 8,403,533 CP
DPR Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú ĐHCĐ Thanh toán 09/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
CTF Công Ty Cổ Phần Ô Tô Bình Triệu Khác Lấy ý kiến: V/v:Các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông dưới hình thức biểu quyết lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản theo quy định Pháp luật và Điều lệ của CTCP City Auto
VFG Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam Cổ tức tiền mặt 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 26/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (1000 đ/cp)
MVB Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV_CTCP Cổ tức tiền mặt 1,050 đ/cp · Tỷ lệ 10.5 · Thanh toán 25/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (1050 đ/cp)
NFC Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình ĐHCĐ Thanh toán 09/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
SFI Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI Cổ tức tiền mặt 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 20/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2026 (1000 đ/cp)
VNL CTCP LOGISTICS VINALINK Cổ tức tiền mặt 700 đ/cp · Tỷ lệ 7.0 · Thanh toán 20/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (700 đ/cp)
ABR Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt Khác Thanh toán 04/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026

10/11/2026

GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty cổ phần Cổ tức tiền mặt 400 đ/cp · Tỷ lệ 4.0 · Thanh toán 10/12/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (400 đ/cp)
HCM Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh Khác Lấy ý kiến: V/v:Thông qua việc HSC được triển khai cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo mô hình Đối tác bù trừ trung tâm với tư cách Thành viên bù trừ chung của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
TLG Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long Khác Thanh toán 07/12/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
TNG Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG Cổ tức tiền mặt 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 20/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 2/2026 (500 đ/cp)
HVT Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì ĐHCĐ Thanh toán 10/11/2026
Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 lần 1
NAG Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa Khác Lấy ý kiến: V/v:thay đổi ngành nghề kinh doanh và nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông
PTC Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL Cổ tức tiền mặt 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 26/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2025 (500 đ/cp)

11/11/2026

VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam Cổ tức tiền mặt 2,500 đ/cp · Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 26/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức đợt 1/2026 (2500 đ/cp)
KDH Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền Khác Thanh toán 11/11/2026
Giao dịch bổ sung: Số lượng 112,218,805 CP
NTP Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Khác Lấy ý kiến: V/v:Thông qua Chủ trương chuyển đổi Dự án Tổ hợp Giáo dục Tiền Phong thành dự án Nhà ở thương mại tại khu đất số 02 An Đà, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng; Thông qua tạm ứng cổ tức bằng tiền mặt năm 2026 từ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tính đến thời điểm 30/9/2026 với tỷ lệ 50% (01 cổ phiếu nhận được 5.000 đồng)
CTR Tổng công ty cổ phần công trình Viettel Khác Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
HPA CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát Cổ tức tiền mặt 1,800 đ/cp · Tỷ lệ 18.0 · Thanh toán 27/11/2026
Cổ tức tiền: Trả cổ tức năm 2026 (1800 đ/cp)
PDN Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai Khác Lấy ý kiến: V/v:Các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông dưới hình thức biểu quyết lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản theo quy định pháp luật phù hợp với điều lệ của Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai

Theo công bố của doanh nghiệp, trễ 1 ngày.