Thị trường chứng khoán hôm nay
Chỉ số
Ngoài giờ · giá đóng cửa 04:44
VN-Index
1,740.73
+7.71 (+0.44%)
VN30
1,865.23
+3.16 (+0.17%)
HNX-Index
256.61
-1.27 (-0.49%)
HNX30
440.56
-1.38 (-0.31%)
UPCoM
122.48
-0.13 (-0.11%)
Biểu đồ chỉ số
Nhiệt kế thị trường
Ảnh nhiệt kếĐịnh giá29/100
P/E thị trường 11,9 lần, cao hơn 29% số phiên từ 2023
Độ rộng38/100
39% mã trên MA20, 36% mã trên MA50
Khối ngoại62/100
Khối ngoại bán ròng 1.812 tỷ trong 5 phiên
Biến động54/100
VN-Index dao động 1,07%/phiên (20 phiên)
Điểm 0–100 gộp từ định giá, độ rộng, dòng tiền khối ngoại và biến động. Càng cao thị trường càng nóng.
Phiên gần nhất
VN-Index
1,740.73
Thay đổi trong ngày
+0.44%
Mã tăng / giảm
163/ 137
Giá trị giao dịch
13,892 tỷ
Số liệu phiên 05/11/2026
Khối ngoại hôm nay
Khối ngoại mua
2,264.5 tỷ
Khối ngoại bán
2,569.2 tỷ
Bán ròng hôm nay
-304.7 tỷ
Ròng 5 phiên
-1,812.5 tỷ
Số liệu phiên 05/11/2026 · HOSE, HNX
Số liệu phiên 05/11/2026
Ô theo vốn hoá từng mã; màu xanh là tăng, màu đỏ là giảm.
Ô càng lớn vốn hoá càng lớn; màu xanh là tăng, màu đỏ là giảm.
Tăng mạnh
Bảng điện →| Mã | Sàn | Giá | ±% | KL |
|---|---|---|---|---|
| D11 | HNX | 15,200 | +9.35% | 98,600 |
| QTC | HNX | 36,000 | +9.09% | 138,800 |
| AMS | UPCOM | 8,600 | +8.86% | 207,600 |
| SHS | HNX | 13,300 | +8.13% | 17,657,900 |
| TAL | HOSE | 22,800 | +6.79% | 373,800 |
| ILS | UPCOM | 20,900 | +6.63% | 82,900 |
| TV1 | UPCOM | 20,600 | +6.19% | 154,800 |
| VSF | UPCOM | 30,200 | +5.59% | 89,700 |
| VCK | HOSE | 28,500 | +5.56% | 2,335,800 |
| VNZ | UPCOM | 585,000 | +5.41% | 3,800 |
Chưa có mã nào qua lọc thanh khoản.
Giảm mạnh
Bảng điện →| Mã | Sàn | Giá | ±% | KL |
|---|---|---|---|---|
| DVV | HOSE | 46,800 | -14.60% | 94,700 |
| EME | UPCOM | 18,000 | -10.00% | 150,000 |
| DST | HNX | 5,400 | -8.47% | 589,200 |
| PPT | HNX | 4,600 | -6.12% | 631,400 |
| API | HNX | 4,200 | -4.55% | 327,300 |
| TIG | HNX | 4,800 | -4.00% | 5,721,100 |
| HII | HOSE | 7,930 | -4.00% | 1,429,400 |
| BWE | HOSE | 43,000 | -3.80% | 63,600 |
| ASP | HOSE | 13,200 | -3.65% | 152,800 |
| CC1 | UPCOM | 30,000 | -3.54% | 39,600 |
Chưa có mã nào qua lọc thanh khoản.
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Tên công ty | Giá | % ngày | KL ròng | GT ròng (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| VIX | CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIX | 13,100 | +4.0% | 33,844,455 | 452.2 tỷ |
| CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam | 31,600 | +1.8% | 3,213,684 | 101.2 tỷ |
| VIC | Tập đoàn VINGROUP - CTCP | 238,000 | +1.7% | 227,118 | 54.0 tỷ |
| HVNCảnh báo | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 22,350 | +1.4% | 1,246,700 | 28.5 tỷ |
| MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 19,500 | +1.3% | 1,426,158 | 27.7 tỷ |
| DXG | Công ty Cổ phần Bluemarq Group | 10,750 | +1.9% | 2,208,100 | 23.7 tỷ |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 63,800 | +0.0% | 268,708 | 17.1 tỷ |
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21,500 | -0.9% | 697,666 | 15.0 tỷ |
| DIG | Tổng công ty Đầu tư phát triển Xây dựng | 10,250 | +2.5% | 1,413,400 | 14.3 tỷ |
| CTD | Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons | 68,300 | +0.4% | 195,069 | 13.3 tỷ |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Tên công ty | Giá | % ngày | KL ròng | GT ròng (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 54,200 | -1.1% | -1,628,064 | -89.0 tỷ |
| VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 63,300 | +0.2% | -1,193,658 | -75.7 tỷ |
| VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 21,900 | -1.1% | -2,542,956 | -56.2 tỷ |
| MSN | Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 71,600 | -1.0% | -693,379 | -49.7 tỷ |
| MSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 16,450 | +0.0% | -2,957,200 | -48.6 tỷ |
| FPT | Công ty Cổ phần FPT | 52,900 | -1.9% | -868,451 | -46.5 tỷ |
| GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP | 74,600 | -1.3% | -599,972 | -45.0 tỷ |
| PNJ | Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận | 15,150 | +2.7% | -2,482,583 | -38.2 tỷ |
| BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 32,250 | -0.6% | -949,181 | -30.9 tỷ |
| HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 22,450 | +1.1% | -1,390,600 | -30.2 tỷ |
Dấu hiệu bất thường · 30 mã
| Mã | Giá | 5 phiên | KL / TB | Vốn hoá (tỷ) | Nhóm | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D11Bất thường | 15,200 | +31.0% | 46.0× | 105 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 46,0 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 31,0% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (105 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| DWCCảnh báoBất thường | 17,800 | +23.6% | 27.2× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 27,2 lần 5 phiên trước; Giá tăng 23,6% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| AMSCảnh báoBất thường | 8,600 | +19.4% | 7.9× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 7,9 lần 5 phiên trước; Giá tăng 19,4% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| LMCCảnh báoBất thường | 8,800 | +31.3% | 2.6× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 2,6 lần 5 phiên trước; Giá tăng 31,3% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| SMABất thường | 8,570 | +22.4% | 3.0× | 153 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 3,0 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 22,4% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (153 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| PEGCảnh báoBất thường | 3,700 | -24.5% | 2.5× | — | Giảm sâuTăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 24,5% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| PWABất thường | 5,800 | +26.1% | 2.0× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 2,0 lần 5 phiên trước; Giá tăng 26,1% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| VXTBất thường | 17,100 | -28.8% | 1.5× | — | Giảm sâuTăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 1,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 28,7% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| DNNBất thường | 61,400 | +20.4% | 1.9× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 1,8 lần 5 phiên trước; Giá tăng 20,4% trong 5 phiên; 3 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| STHBất thường | 19,000 | +17.3% | 1.8× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 1,8 lần 5 phiên trước; Giá tăng 17,3% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(5)
|
| HD2Bất thường | 7,300 | -27.0% | 13.5× | — | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 13,5 lần 5 phiên trước; Giá giảm 27,0% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| HDCBất thường | 13,000 | +16.1% | 3.4× | 2,573 tỷ | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng gấp 3,4 lần trung bình 20 phiên; Giá tăng 16,1% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| QHWBất thường | 27,000 | -18.2% | 415.0× | — | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 415,0 lần 5 phiên trước; Giá giảm 18,2% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| DSPBất thường | 14,100 | +16.5% | 33.5× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 33,5 lần 5 phiên trước; Giá tăng 16,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| DSTBất thường | 5,400 | -18.2% | 7.7× | 213 tỷ | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng gấp 7,7 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 18,2% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (213 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| HEVCảnh báoBất thường | 9,300 | +55.0% | 0.3× | 30 tỷ | Tăng nóngCảnh báo sàn | Giá tăng 55,0% trong 5 phiên; 5 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (30 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| PPTBất thường | 4,600 | -30.3% | 3.7× | 130 tỷ | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng gấp 3,7 lần trung bình 20 phiên; Giá giảm 30,3% trong 5 phiên; Vốn hoá nhỏ (130 tỷ); Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| BMJBất thường | 11,700 | -1.7% | 31.9× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 31,9 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| ILSBất thường | 20,900 | +13.6% | 111.9× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 111,9 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| NCGBất thường | 10,800 | -6.9% | 31.3× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 31,3 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| ACSBất thường | 3,100 | -22.5% | 3.4× | — | Giảm sâuĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 3,4 lần 5 phiên trước; Giá giảm 22,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| VCPBất thường | 31,700 | +20.5% | 2.7× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 2,7 lần 5 phiên trước; Giá tăng 20,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| BMKBất thường | 12,300 | +11.8% | 4.4× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 4,4 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| THNBất thường | 11,700 | +31.5% | 1.0× | — | Tăng nóng | Giá tăng 31,5% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| PRTCảnh báoBất thường | 9,100 | +1.1% | 2.9× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 2,9 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| CNNBất thường | 79,000 | +25.4% | 1.0× | — | Tăng nóng | Giá tăng 25,4% trong 5 phiên; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| TSDCảnh báoBất thường | 2,300 | -11.5% | 2.5× | — | Tăng nóngĐột biến KLCảnh báo sàn | Khối lượng 5 phiên gấp 2,5 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| KVCBất thường | 1,000 | -9.1% | 1.6× | — | Tăng nóngĐột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 1,6 lần 5 phiên trước; 2 phiên tăng từ 6,5% trong 5 phiên; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(4)
|
| C22Bất thường | 15,900 | +0.0% | 150.0× | — | Đột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 150,0 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
| CC1Bất thường | 30,000 | -14.0% | 11.7× | — | Đột biến KL | Khối lượng 5 phiên gấp 11,7 lần 5 phiên trước; Không có dữ liệu vốn hoá; Khối ngoại không mua ròng 5 phiên(3)
|
Đây chỉ là dấu hiệu thống kê từ giá và khối lượng, không phải khuyến nghị mua hay bán.
Sự kiện sắp tới
40 sự kiện trong 14 ngày05/11/2026
| SZL | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành | Khác | Thanh toán 05/11/2026 |
| CAP | Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái | Khác | Thanh toán 29/11/2026 |
| ECO | Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam | Cổ tức cổ phiếu | Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 06/11/2026 |
| SJE | Công ty Cổ phần Sông Đà 11 | Khác | Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 |
| TV3 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 | ĐHCĐ | Thanh toán 05/11/2026 |
| PPECảnh báo | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư PP Enterprise | Khác | Thanh toán 02/12/2026 |
| HMR | Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị và các nội dung thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điều lệ Công ty và pháp luật |
06/11/2026
| DHC | Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre | ĐHCĐ | Thanh toán 06/11/2026 |
| AST | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | ĐHCĐ | Thanh toán 06/11/2026 |
| HGM | Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | Khác | Thanh toán 04/12/2026 |
| TNH | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BỆNH VIỆN TNH | ĐHCĐ | Thanh toán 06/11/2026 |
| VNC | Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol | Cổ tức tiền mặt | 600 đ/cp · Tỷ lệ 6.0 · Thanh toán 25/11/2026 |
| HEVCảnh báoBất thường | Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề | Khác | Thanh toán 07/12/2026 |
07/11/2026
| PAC | Công ty Cổ phần Pin Ắc quy miền Nam | ĐHCĐ | Thanh toán 07/11/2026 |
09/11/2026
| VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | Khác | Thanh toán 09/11/2026 |
| VBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín | Khác | Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 16/12/2026 |
| VHC | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | Khác | Thanh toán 09/11/2026 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | Khác | Thanh toán 12/12/2026 |
| IJC | Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | Khác | Thanh toán 09/11/2026 |
| DPR | Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | ĐHCĐ | Thanh toán 09/11/2026 |
| CTF | Công Ty Cổ Phần Ô Tô Bình Triệu | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông dưới hình thức biểu quyết lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản theo quy định Pháp luật và Điều lệ của CTCP City Auto |
| VFG | Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam | Cổ tức tiền mặt | 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 26/11/2026 |
| MVB | Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV_CTCP | Cổ tức tiền mặt | 1,050 đ/cp · Tỷ lệ 10.5 · Thanh toán 25/11/2026 |
| NFC | Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình | ĐHCĐ | Thanh toán 09/11/2026 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | Cổ tức tiền mặt | 1,000 đ/cp · Tỷ lệ 10.0 · Thanh toán 20/11/2026 |
| VNL | CTCP LOGISTICS VINALINK | Cổ tức tiền mặt | 700 đ/cp · Tỷ lệ 7.0 · Thanh toán 20/11/2026 |
| ABR | Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt | Khác | Thanh toán 04/12/2026 |
10/11/2026
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty cổ phần | Cổ tức tiền mặt | 400 đ/cp · Tỷ lệ 4.0 · Thanh toán 10/12/2026 |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Thông qua việc HSC được triển khai cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo mô hình Đối tác bù trừ trung tâm với tư cách Thành viên bù trừ chung của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam |
| TLG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | Khác | Thanh toán 07/12/2026 |
| TNG | Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | Cổ tức tiền mặt | 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 20/11/2026 |
| HVT | Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì | ĐHCĐ | Thanh toán 10/11/2026 |
| NAG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa | Khác | Lấy ý kiến: V/v:thay đổi ngành nghề kinh doanh và nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông |
| PTC | Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL | Cổ tức tiền mặt | 500 đ/cp · Tỷ lệ 5.0 · Thanh toán 26/11/2026 |
11/11/2026
| VNM | Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam | Cổ tức tiền mặt | 2,500 đ/cp · Tỷ lệ 25.0 · Thanh toán 26/11/2026 |
| KDH | Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | Khác | Thanh toán 11/11/2026 |
| NTP | Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Thông qua Chủ trương chuyển đổi Dự án Tổ hợp Giáo dục Tiền Phong thành dự án Nhà ở thương mại tại khu đất số 02 An Đà, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng; Thông qua tạm ứng cổ tức bằng tiền mặt năm 2026 từ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tính đến thời điểm 30/9/2026 với tỷ lệ 50% (01 cổ phiếu nhận được 5.000 đồng) |
| CTR | Tổng công ty cổ phần công trình Viettel | Khác | Họp ĐHCĐ: ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 |
| HPA | CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | Cổ tức tiền mặt | 1,800 đ/cp · Tỷ lệ 18.0 · Thanh toán 27/11/2026 |
| PDN | Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | Khác | Lấy ý kiến: V/v:Các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông dưới hình thức biểu quyết lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản theo quy định pháp luật phù hợp với điều lệ của Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
Theo công bố của doanh nghiệp, trễ 1 ngày.